脚踏实地 đọc là jiǎotàshídì, nghĩa là thực tế vững chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
脚踏实地
jiǎotàshídì
thực tế vững chắc

Ví dụ với 脚踏实地

做事要脚踏实地,不能只想着一夜成功。
Zuò shì yào jiǎotàshídì, bù néng zhǐ xiǎng zhe yí yè chénggōng.
Làm việc phải thực tế vững vàng, không thể chỉ nghĩ đến thành công sau một đêm.
他脚踏实地地学习,每天都在进步。
Tā jiǎotàshídì de xuéxí, měitiān dōu zài jìnbù.
Cậu ấy học tập một cách vững chắc, mỗi ngày đều tiến bộ.

Cách viết 脚踏实地 (thứ tự nét)

脚… nét
踏… nét
实… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脚踏实地

脚踏实地 tiếng Trung là gì?

脚踏实地 (jiǎotàshídì) nghĩa là thực tế vững chắc.

脚踏实地 đọc thế nào?

脚踏实地 đọc là jiǎotàshídì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脚踏实地 thế nào?

Ví dụ: 做事要脚踏实地,不能只想着一夜成功。 (Zuò shì yào jiǎotàshídì, bù néng zhǐ xiǎng zhe yí yè chénggōng.) nghĩa là: Làm việc phải thực tế vững vàng, không thể chỉ nghĩ đến thành công sau một đêm.

脚踏实地 thuộc cấp HSK mấy?

脚踏实地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.