交谈 đọc là jiāotán, nghĩa là trò chuyện, nói chuyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
交谈
jiāotán
trò chuyện, nói chuyện
Hán Việt: giao đàm
động từ
Ví dụ với 交谈
他们在咖啡馆里交谈。
Tāmen zài kāfēiguǎn lǐ jiāotán.
Họ trò chuyện trong quán cà phê.
我和他交谈了很久。
Wǒ hé tā jiāotán le hěn jiǔ.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy rất lâu.
Cách viết 交谈 (thứ tự nét)
交… nét
谈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 交谈
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 交 | jiāo | 亠 | 6 |
| 谈 | tán | 讠 | 10 |
Hỏi nhanh về 交谈
交谈 tiếng Trung là gì?
交谈 (jiāotán) nghĩa là trò chuyện, nói chuyện (động từ).
交谈 đọc thế nào?
交谈 đọc là jiāotán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 交谈 thế nào?
Ví dụ: 他们在咖啡馆里交谈。 (Tāmen zài kāfēiguǎn lǐ jiāotán.) nghĩa là: Họ trò chuyện trong quán cà phê.
交谈 thuộc cấp HSK mấy?
交谈 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.