娇气 đọc là jiāoqì, nghĩa là mong manh, õng ẹo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
娇气
jiāoqì
mong manh, õng ẹo
tính từ

Ví dụ với 娇气

这个孩子太娇气了,一点儿小伤就哭。
Zhège háizi tài jiāoqì le, yìdiǎnr xiǎo shāng jiù kū.
Đứa trẻ này õng ẹo quá, chỉ trầy xước nhỏ cũng khóc.
这种花很娇气,天气一冷就要搬进屋里。
Zhè zhǒng huā hěn jiāoqì, tiānqì yì lěng jiù yào bānjìn wū li.
Loại hoa này rất mỏng manh, trời hơi lạnh là phải dọn vào trong nhà.

Cách viết 娇气 (thứ tự nét)

娇… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 娇气

娇气 tiếng Trung là gì?

娇气 (jiāoqì) nghĩa là mong manh, õng ẹo (tính từ).

娇气 đọc thế nào?

娇气 đọc là jiāoqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 娇气 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子太娇气了,一点儿小伤就哭。 (Zhège háizi tài jiāoqì le, yìdiǎnr xiǎo shāng jiù kū.) nghĩa là: Đứa trẻ này õng ẹo quá, chỉ trầy xước nhỏ cũng khóc.

娇气 thuộc cấp HSK mấy?

娇气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.