胶囊 đọc là jiāonáng, nghĩa là viên nang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
胶囊
jiāonáng
viên nang
danh từ
Ví dụ với 胶囊
医生让我每天饭后吃两粒胶囊。
Yīshēng ràng wǒ měitiān fànhòu chī liǎng lì jiāonáng.
Bác sĩ bảo tôi mỗi ngày sau bữa ăn uống hai viên nang.
这种胶囊咖啡机用起来又快又方便。
Zhè zhǒng jiāonáng kāfēijī yòng qǐlai yòu kuài yòu fāngbiàn.
Loại máy pha cà phê viên nang này vừa nhanh vừa tiện khi sử dụng.
Cách viết 胶囊 (thứ tự nét)
胶… nét
囊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胶囊
胶囊 tiếng Trung là gì?
胶囊 (jiāonáng) nghĩa là viên nang (danh từ).
胶囊 đọc thế nào?
胶囊 đọc là jiāonáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胶囊 thế nào?
Ví dụ: 医生让我每天饭后吃两粒胶囊。 (Yīshēng ràng wǒ měitiān fànhòu chī liǎng lì jiāonáng.) nghĩa là: Bác sĩ bảo tôi mỗi ngày sau bữa ăn uống hai viên nang.
胶囊 thuộc cấp HSK mấy?
胶囊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.