缴纳 đọc là jiǎonà, nghĩa là nộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缴纳
jiǎonà
nộp
động từ
Ví dụ với 缴纳
每个月二十号以前要缴纳水电费。
Měi ge yuè èrshí hào yǐqián yào jiǎonà shuǐdiànfèi.
Trước ngày hai mươi hằng tháng phải nộp tiền điện nước.
公司每月按时为员工缴纳社会保险。
Gōngsī měi yuè ànshí wèi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn.
Hằng tháng công ty nộp bảo hiểm xã hội đúng hạn cho nhân viên.
Cách viết 缴纳 (thứ tự nét)
缴… nét
纳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缴纳
缴纳 tiếng Trung là gì?
缴纳 (jiǎonà) nghĩa là nộp (động từ).
缴纳 đọc thế nào?
缴纳 đọc là jiǎonà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缴纳 thế nào?
Ví dụ: 每个月二十号以前要缴纳水电费。 (Měi ge yuè èrshí hào yǐqián yào jiǎonà shuǐdiànfèi.) nghĩa là: Trước ngày hai mươi hằng tháng phải nộp tiền điện nước.
缴纳 thuộc cấp HSK mấy?
缴纳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.