轿车 đọc là jiàochē, nghĩa là xe con. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
轿车
jiàochē
xe con
danh từ
Ví dụ với 轿车
他工作三年后买了一辆小轿车。
Tā gōngzuò sān nián hòu mǎi le yí liàng xiǎo jiàochē.
Anh ấy đi làm ba năm thì mua được một chiếc xe con.
公司门口停着一辆黑色的轿车。
Gōngsī ménkǒu tíng zhe yí liàng hēisè de jiàochē.
Trước cổng công ty đang đỗ một chiếc xe con màu đen.
Cách viết 轿车 (thứ tự nét)
轿… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 轿车
轿车 tiếng Trung là gì?
轿车 (jiàochē) nghĩa là xe con (danh từ).
轿车 đọc thế nào?
轿车 đọc là jiàochē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 轿车 thế nào?
Ví dụ: 他工作三年后买了一辆小轿车。 (Tā gōngzuò sān nián hòu mǎi le yí liàng xiǎo jiàochē.) nghĩa là: Anh ấy đi làm ba năm thì mua được một chiếc xe con.
轿车 thuộc cấp HSK mấy?
轿车 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.