绞 đọc là jiǎo, nghĩa là vắt, xoắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绞
jiǎo
vắt, xoắn
động từ
Ví dụ với 绞
把毛巾绞干以后,再挂到阳台上。
Bǎ máojīn jiǎogān yǐhòu, zài guàdào yángtái shang.
Vắt khô khăn mặt rồi hãy treo lên ban công.
几根细绳绞在一起,就变得很结实。
Jǐ gēn xì shéng jiǎo zài yìqǐ, jiù biàn de hěn jiēshi.
Mấy sợi dây mảnh xoắn lại với nhau thì trở nên rất chắc.
Cách viết 绞 (thứ tự nét)
绞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绞
绞 tiếng Trung là gì?
绞 (jiǎo) nghĩa là vắt, xoắn (động từ).
绞 đọc thế nào?
绞 đọc là jiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绞 thế nào?
Ví dụ: 把毛巾绞干以后,再挂到阳台上。 (Bǎ máojīn jiǎogān yǐhòu, zài guàdào yángtái shang.) nghĩa là: Vắt khô khăn mặt rồi hãy treo lên ban công.
绞 thuộc cấp HSK mấy?
绞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.