搅 đọc là jiǎo, nghĩa là khuấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搅
jiǎo
khuấy
động từ
Ví dụ với 搅
把鸡蛋打进碗里,用筷子搅一搅。
Bǎ jīdàn dǎjìn wǎn li, yòng kuàizi jiǎo yi jiǎo.
Đập trứng vào bát, dùng đũa khuấy một chút.
咖啡里加了糖以后,要用勺子搅匀。
Kāfēi li jiā le táng yǐhòu, yào yòng sháozi jiǎoyún.
Sau khi cho đường vào cà phê, phải dùng thìa khuấy đều.
Cách viết 搅 (thứ tự nét)
搅… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搅
搅 tiếng Trung là gì?
搅 (jiǎo) nghĩa là khuấy (động từ).
搅 đọc thế nào?
搅 đọc là jiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搅 thế nào?
Ví dụ: 把鸡蛋打进碗里,用筷子搅一搅。 (Bǎ jīdàn dǎjìn wǎn li, yòng kuàizi jiǎo yi jiǎo.) nghĩa là: Đập trứng vào bát, dùng đũa khuấy một chút.
搅 thuộc cấp HSK mấy?
搅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.