焦 đọc là jiāo, nghĩa là khét, lo lắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
焦
jiāo
khét, lo lắng
tính từ
Ví dụ với 焦
锅里的米饭焦了,满屋都是糊味。
Guō li de mǐfàn jiāo le, mǎn wū dōu shì húwèi.
Cơm trong nồi bị khét rồi, khắp nhà toàn mùi cháy.
面包烤得太久,边上都焦了。
Miànbāo kǎo de tài jiǔ, biānshang dōu jiāo le.
Bánh mì nướng lâu quá, phần rìa đều bị khét.
Cách viết 焦 (thứ tự nét)
焦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 焦
焦 tiếng Trung là gì?
焦 (jiāo) nghĩa là khét, lo lắng (tính từ).
焦 đọc thế nào?
焦 đọc là jiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 焦 thế nào?
Ví dụ: 锅里的米饭焦了,满屋都是糊味。 (Guō li de mǐfàn jiāo le, mǎn wū dōu shì húwèi.) nghĩa là: Cơm trong nồi bị khét rồi, khắp nhà toàn mùi cháy.
焦 thuộc cấp HSK mấy?
焦 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.