见义勇为 đọc là jiànyìyǒngwéi, nghĩa là thấy việc nghĩa hăng hái làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
见义勇为
jiànyìyǒngwéi
thấy việc nghĩa hăng hái làm
thành ngữ

Ví dụ với 见义勇为

他救了落水的孩子,大家都夸他见义勇为。
Tā jiù le luò shuǐ de háizi, dàjiā dōu kuā tā jiànyìyǒngwéi.
Anh ấy đã cứu đứa trẻ bị rơi xuống nước, mọi người đều khen anh thấy việc nghĩa hăng hái làm.
社区给见义勇为的快递员送了一面锦旗。
Shèqū gěi jiànyìyǒngwéi de kuàidìyuán sòng le yí miàn jǐnqí.
Khu dân cư đã tặng một lá cờ khen thưởng cho anh shipper dũng cảm làm việc nghĩa.

Cách viết 见义勇为 (thứ tự nét)

见… nét
义… nét
勇… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 见义勇为

见义勇为 tiếng Trung là gì?

见义勇为 (jiànyìyǒngwéi) nghĩa là thấy việc nghĩa hăng hái làm (thành ngữ).

见义勇为 đọc thế nào?

见义勇为 đọc là jiànyìyǒngwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 见义勇为 thế nào?

Ví dụ: 他救了落水的孩子,大家都夸他见义勇为。 (Tā jiù le luò shuǐ de háizi, dàjiā dōu kuā tā jiànyìyǒngwéi.) nghĩa là: Anh ấy đã cứu đứa trẻ bị rơi xuống nước, mọi người đều khen anh thấy việc nghĩa hăng hái làm.

见义勇为 thuộc cấp HSK mấy?

见义勇为 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.