减压 đọc là jiǎnyā, nghĩa là giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
减压
jiǎnyā
giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng
Hán Việt: giảm áp
động từ
Ví dụ với 减压
运动可以减压。
Yùndòng kěyǐ jiǎnyā.
Vận động có thể giảm căng thẳng.
他用旅行来减压。
Tā yòng lǚxíng lái jiǎnyā.
Anh ấy dùng du lịch để giải tỏa áp lực.
Cách viết 减压 (thứ tự nét)
减… nét
压… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 减压
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 减 | jiǎn | 冫 | 11 |
| 压 | yā | 厂 | 6 |
Hỏi nhanh về 减压
减压 tiếng Trung là gì?
减压 (jiǎnyā) nghĩa là giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng (động từ).
减压 đọc thế nào?
减压 đọc là jiǎnyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 减压 thế nào?
Ví dụ: 运动可以减压。 (Yùndòng kěyǐ jiǎnyā.) nghĩa là: Vận động có thể giảm căng thẳng.
减压 thuộc cấp HSK mấy?
减压 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.