简体字 đọc là jiǎntǐzì, nghĩa là chữ giản thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
简体字
jiǎntǐzì
chữ giản thể
danh từ

Ví dụ với 简体字

初学中文的人,大多先学简体字。
Chū xué Zhōngwén de rén, dàduō xiān xué jiǎntǐzì.
Người mới học tiếng Trung phần lớn học chữ giản thể trước.
这本书是繁体版的,你有没有简体字版本?
Zhè běn shū shì fántǐ bǎn de, nǐ yǒu méiyǒu jiǎntǐzì bǎnběn?
Cuốn sách này là bản phồn thể, bạn có bản chữ giản thể không?

Cách viết 简体字 (thứ tự nét)

简… nét
体… nét
字… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 简体字

简体字 tiếng Trung là gì?

简体字 (jiǎntǐzì) nghĩa là chữ giản thể (danh từ).

简体字 đọc thế nào?

简体字 đọc là jiǎntǐzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 简体字 thế nào?

Ví dụ: 初学中文的人,大多先学简体字。 (Chū xué Zhōngwén de rén, dàduō xiān xué jiǎntǐzì.) nghĩa là: Người mới học tiếng Trung phần lớn học chữ giản thể trước.

简体字 thuộc cấp HSK mấy?

简体字 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.