歼灭 đọc là jiānmiè, nghĩa là tiêu diệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
歼灭
jiānmiè
tiêu diệt
động từ

Ví dụ với 歼灭

游戏里,玩家要歼灭所有的怪物才能过关。
Yóuxì li, wánjiā yào jiānmiè suǒyǒu de guàiwù cáinéng guò guān.
Trong game, người chơi phải tiêu diệt hết quái vật mới qua màn.
农民用药歼灭田里的害虫。
Nóngmín yòng yào jiānmiè tián li de hàichóng.
Nông dân dùng thuốc để tiêu diệt sâu hại trên đồng.

Cách viết 歼灭 (thứ tự nét)

歼… nét
灭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 歼灭

歼灭 tiếng Trung là gì?

歼灭 (jiānmiè) nghĩa là tiêu diệt (động từ).

歼灭 đọc thế nào?

歼灭 đọc là jiānmiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歼灭 thế nào?

Ví dụ: 游戏里,玩家要歼灭所有的怪物才能过关。 (Yóuxì li, wánjiā yào jiānmiè suǒyǒu de guàiwù cáinéng guò guān.) nghĩa là: Trong game, người chơi phải tiêu diệt hết quái vật mới qua màn.

歼灭 thuộc cấp HSK mấy?

歼灭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.