简介 đọc là jiǎnjiè, nghĩa là giới thiệu vắn tắt, tóm tắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
简介
jiǎnjiè
giới thiệu vắn tắt, tóm tắt
động từ; danh từ
Ví dụ với 简介
请先看一下书的简介。
Qǐng xiān kàn yíxià shū de jiǎnjiè.
Hãy xem phần giới thiệu vắn tắt của cuốn sách trước.
Lưu ý khi dùng
Thường là danh từ: 内容简介 (tóm tắt nội dung), 作者简介, 公司简介. Trong văn bản còn làm động từ: 简介如下.
Cách viết 简介 (thứ tự nét)
简… nét
介… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 简介
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 简 | jiǎn | ⺮ | 13 |
| 介 | jiè | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 简介
简介 tiếng Trung là gì?
简介 (jiǎnjiè) nghĩa là giới thiệu vắn tắt, tóm tắt (động từ; danh từ).
简介 đọc thế nào?
简介 đọc là jiǎnjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简介 thế nào?
Ví dụ: 请先看一下书的简介。 (Qǐng xiān kàn yíxià shū de jiǎnjiè.) nghĩa là: Hãy xem phần giới thiệu vắn tắt của cuốn sách trước.
简介 thuộc cấp HSK mấy?
简介 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet