坚固 đọc là jiāngù, nghĩa là vững chắc, kiên cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
坚固
jiāngù
vững chắc, kiên cố
tính từ
Ví dụ với 坚固
这座桥非常坚固。
Zhè zuò qiáo fēicháng jiāngù.
Chiếc cầu này vô cùng vững chắc.
Lưu ý khi dùng
Nói về vật thể, công trình; nghĩa bóng: 坚固的友谊 (tình bạn bền chặt).
Cách viết 坚固 (thứ tự nét)
坚… nét
固… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 坚固
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 坚 | jiān | 土 | 7 |
| 固 | gù | 囗 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 坚固
坚固 tiếng Trung là gì?
坚固 (jiāngù) nghĩa là vững chắc, kiên cố (tính từ).
坚固 đọc thế nào?
坚固 đọc là jiāngù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 坚固 thế nào?
Ví dụ: 这座桥非常坚固。 (Zhè zuò qiáo fēicháng jiāngù.) nghĩa là: Chiếc cầu này vô cùng vững chắc.
坚固 thuộc cấp HSK mấy?
坚固 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet