降临 đọc là jiànglín, nghĩa là giáng xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
降临
jiànglín
giáng xuống
động từ

Ví dụ với 降临

夜幕降临,街上的路灯一盏盏亮了起来。
Yèmù jiànglín, jiē shang de lùdēng yì zhǎnzhǎn liàng le qǐlai.
Màn đêm buông xuống, đèn đường trên phố lần lượt bật sáng.
当机会降临时,你要做好准备抓住它。
Dāng jīhuì jiànglín shí, nǐ yào zuòhǎo zhǔnbèi zhuāzhù tā.
Khi cơ hội đến, bạn phải chuẩn bị sẵn sàng để nắm lấy nó.

Cách viết 降临 (thứ tự nét)

降… nét
临… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 降临

降临 tiếng Trung là gì?

降临 (jiànglín) nghĩa là giáng xuống (động từ).

降临 đọc thế nào?

降临 đọc là jiànglín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 降临 thế nào?

Ví dụ: 夜幕降临,街上的路灯一盏盏亮了起来。 (Yèmù jiànglín, jiē shang de lùdēng yì zhǎnzhǎn liàng le qǐlai.) nghĩa là: Màn đêm buông xuống, đèn đường trên phố lần lượt bật sáng.

降临 thuộc cấp HSK mấy?

降临 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.