姜 đọc là jiāng, nghĩa là gừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
姜
jiāng
gừng
danh từ

Ví dụ với 姜

做鱼的时候,要放几片姜去腥。
Zuò yú de shíhou, yào fàng jǐ piàn jiāng qù xīng.
Khi nấu cá, cần cho vài lát gừng để khử mùi tanh.
感冒了,奶奶给我煮了一碗姜汤。
Gǎnmào le, nǎinai gěi wǒ zhǔ le yì wǎn jiāngtāng.
Bị cảm, bà nấu cho tôi một bát canh gừng.

Cách viết 姜 (thứ tự nét)

姜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 姜

姜 tiếng Trung là gì?

姜 (jiāng) nghĩa là gừng (danh từ).

姜 đọc thế nào?

姜 đọc là jiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 姜 thế nào?

Ví dụ: 做鱼的时候,要放几片姜去腥。 (Zuò yú de shíhou, yào fàng jǐ piàn jiāng qù xīng.) nghĩa là: Khi nấu cá, cần cho vài lát gừng để khử mùi tanh.

姜 thuộc cấp HSK mấy?

姜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.