鉴定 đọc là jiàndìng, nghĩa là giám định; nhận xét đánh giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
鉴定
jiàndìng
giám định; nhận xét đánh giá
động từ; danh từ

Ví dụ với 鉴定

专家鉴定这幅画是真的。
Zhuānjiā jiàndìng zhè fú huà shì zhēn de.
Chuyên gia giám định bức tranh này là thật.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 鉴定真假 (giám định thật giả), 鉴定结果, 亲子鉴定. Cũng là danh từ chỉ bản nhận xét đánh giá.

Cách viết 鉴定 (thứ tự nét)

鉴… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 鉴定

ChữPinyinBộ thủSố nét
鉴jiàn金13
定dìng宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 鉴定

鉴定 tiếng Trung là gì?

鉴定 (jiàndìng) nghĩa là giám định; nhận xét đánh giá (động từ; danh từ).

鉴定 đọc thế nào?

鉴定 đọc là jiàndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鉴定 thế nào?

Ví dụ: 专家鉴定这幅画是真的。 (Zhuānjiā jiàndìng zhè fú huà shì zhēn de.) nghĩa là: Chuyên gia giám định bức tranh này là thật.

鉴定 thuộc cấp HSK mấy?

鉴定 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet