检查 đọc là jiǎnchá, nghĩa là kiểm tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
检查
jiǎnchá
kiểm tra
động từ

Ví dụ với 检查

出门前,我再检查一下门有没有锁好。
Chū mén qián, wǒ zài jiǎnchá yíxià mén yǒu méiyǒu suǒhǎo.
Trước khi ra khỏi nhà, tôi kiểm tra lại xem cửa đã khóa chưa.
医生让他明天去医院检查身体。
Yīshēng ràng tā míngtiān qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ bảo anh ấy mai đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe.

Cách viết 检查 (thứ tự nét)

检… nét
查… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 检查

检查 tiếng Trung là gì?

检查 (jiǎnchá) nghĩa là kiểm tra (động từ).

检查 đọc thế nào?

检查 đọc là jiǎnchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 检查 thế nào?

Ví dụ: 出门前,我再检查一下门有没有锁好。 (Chū mén qián, wǒ zài jiǎnchá yíxià mén yǒu méiyǒu suǒhǎo.) nghĩa là: Trước khi ra khỏi nhà, tôi kiểm tra lại xem cửa đã khóa chưa.

检查 thuộc cấp HSK mấy?

检查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.