监察 đọc là jiānchá, nghĩa là giám sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
监察
jiānchá
giám sát
động từ

Ví dụ với 监察

环保部门定期监察工厂的排放情况。
Huánbǎo bùmén dìngqī jiānchá gōngchǎng de páifàng qíngkuàng.
Cơ quan bảo vệ môi trường định kỳ giám sát tình hình xả thải của nhà máy.
学校成立小组监察食堂的卫生。
Xuéxiào chénglì xiǎozǔ jiānchá shítáng de wèishēng.
Nhà trường lập nhóm giám sát vệ sinh nhà ăn.

Cách viết 监察 (thứ tự nét)

监… nét
察… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 监察

监察 tiếng Trung là gì?

监察 (jiānchá) nghĩa là giám sát (động từ).

监察 đọc thế nào?

监察 đọc là jiānchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 监察 thế nào?

Ví dụ: 环保部门定期监察工厂的排放情况。 (Huánbǎo bùmén dìngqī jiānchá gōngchǎng de páifàng qíngkuàng.) nghĩa là: Cơ quan bảo vệ môi trường định kỳ giám sát tình hình xả thải của nhà máy.

监察 thuộc cấp HSK mấy?

监察 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.