拣 đọc là jiǎn, nghĩa là nhặt, lựa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拣
jiǎn
nhặt, lựa
động từ
Ví dụ với 拣
妈妈在菜市场认真地拣了几个新鲜的西红柿。
Māma zài càishìchǎng rènzhēn de jiǎn le jǐ ge xīnxiān de xīhóngshì.
Mẹ chăm chú lựa vài quả cà chua tươi ở chợ.
你先把豆子里的小石子拣出来。
Nǐ xiān bǎ dòuzi li de xiǎo shízi jiǎnchūlai.
Con nhặt hết sỏi nhỏ trong đậu ra trước đã.
Cách viết 拣 (thứ tự nét)
拣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拣
拣 tiếng Trung là gì?
拣 (jiǎn) nghĩa là nhặt, lựa (động từ).
拣 đọc thế nào?
拣 đọc là jiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拣 thế nào?
Ví dụ: 妈妈在菜市场认真地拣了几个新鲜的西红柿。 (Māma zài càishìchǎng rènzhēn de jiǎn le jǐ ge xīnxiān de xīhóngshì.) nghĩa là: Mẹ chăm chú lựa vài quả cà chua tươi ở chợ.
拣 thuộc cấp HSK mấy?
拣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.