溅 đọc là jiàn, nghĩa là bắn tung tóe. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
溅
jiàn
bắn tung tóe
động từ

Ví dụ với 溅

汽车开过去,水溅了我一身。
Qìchē kāi guòqù, shuǐ jiàn le wǒ yì shēn.
Chiếc xe chạy qua, nước bắn tung tóe lên người tôi.
热油溅到手上,他疼得叫了起来。
Rè yóu jiàndào shǒu shang, tā téng de jiào le qǐlai.
Dầu nóng bắn lên tay, anh ấy đau đến kêu lên.

Cách viết 溅 (thứ tự nét)

溅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 溅

溅 tiếng Trung là gì?

溅 (jiàn) nghĩa là bắn tung tóe (động từ).

溅 đọc thế nào?

溅 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 溅 thế nào?

Ví dụ: 汽车开过去,水溅了我一身。 (Qìchē kāi guòqù, shuǐ jiàn le wǒ yì shēn.) nghĩa là: Chiếc xe chạy qua, nước bắn tung tóe lên người tôi.

溅 thuộc cấp HSK mấy?

溅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.