家电 đọc là jiādiàn, nghĩa là đồ điện gia dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
家电
jiādiàn
đồ điện gia dụng
danh từ
Ví dụ với 家电
这家商场卖各种家电。
Zhè jiā shāngchǎng mài gèzhǒng jiādiàn.
Trung tâm thương mại này bán đủ loại đồ điện gia dụng.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 家用电器. Hay gặp: 家电城 (siêu thị điện máy), 买家电, 家电维修 (sửa đồ điện).
Cách viết 家电 (thứ tự nét)
家… nét
电… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家电
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 家电
家电 tiếng Trung là gì?
家电 (jiādiàn) nghĩa là đồ điện gia dụng (danh từ).
家电 đọc thế nào?
家电 đọc là jiādiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家电 thế nào?
Ví dụ: 这家商场卖各种家电。 (Zhè jiā shāngchǎng mài gèzhǒng jiādiàn.) nghĩa là: Trung tâm thương mại này bán đủ loại đồ điện gia dụng.
家电 thuộc cấp HSK mấy?
家电 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet