冰箱 đọc là bīngxiāng, nghĩa là tủ lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
冰箱
bīngxiāng
tủ lạnh
danh từ

Ví dụ với 冰箱

牛奶在冰箱里。
Niúnǎi zài bīngxiāng li.
Sữa ở trong tủ lạnh.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 台, 个.

Cách viết 冰箱 (thứ tự nét)

冰… nét
箱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冰箱

ChữPinyinBộ thủSố nét
冰bīng冫6
箱xiāng⺮15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冰箱

冰箱 tiếng Trung là gì?

冰箱 (bīngxiāng) nghĩa là tủ lạnh (danh từ).

冰箱 đọc thế nào?

冰箱 đọc là bīngxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冰箱 thế nào?

Ví dụ: 牛奶在冰箱里。 (Niúnǎi zài bīngxiāng li.) nghĩa là: Sữa ở trong tủ lạnh.

冰箱 thuộc cấp HSK mấy?

冰箱 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet