冰 đọc là bīng, nghĩa là băng, đá lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
冰
bīng
băng, đá lạnh
danh từBộ thủ 冫6 nét

Ví dụ với 冰

我要一杯冰水。
Wǒ yào yì bēi bīngshuǐ.
Cho tôi một ly nước đá.

Lưu ý khi dùng

Gọi đồ uống thêm đá: 加冰; không đá: 去冰.

Cách viết 冰 (thứ tự nét)

冰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冰

冰 tiếng Trung là gì?

冰 (bīng) nghĩa là băng, đá lạnh (danh từ).

冰 đọc thế nào?

冰 đọc là bīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冰 thế nào?

Ví dụ: 我要一杯冰水。 (Wǒ yào yì bēi bīngshuǐ.) nghĩa là: Cho tôi một ly nước đá.

冰 thuộc cấp HSK mấy?

冰 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet