家常 đọc là jiācháng, nghĩa là việc nhà, món ăn gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
家常
jiācháng
việc nhà, món ăn gia đình
Hán Việt: gia thường
danh từ
Ví dụ với 家常
我们边吃边聊家常。
Wǒmen biān chī biān liáo jiācháng.
Chúng tôi vừa ăn vừa trò chuyện chuyện nhà.
她做的家常菜很好吃。
Tā zuò de jiācháng cài hěn hǎochī.
Món ăn gia đình cô ấy nấu rất ngon.
Cách viết 家常 (thứ tự nét)
家… nét
常… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家常
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 宀 | 10 |
| 常 | cháng | 巾 | 11 |
Hỏi nhanh về 家常
家常 tiếng Trung là gì?
家常 (jiācháng) nghĩa là việc nhà, món ăn gia đình (danh từ).
家常 đọc thế nào?
家常 đọc là jiācháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家常 thế nào?
Ví dụ: 我们边吃边聊家常。 (Wǒmen biān chī biān liáo jiācháng.) nghĩa là: Chúng tôi vừa ăn vừa trò chuyện chuyện nhà.
家常 thuộc cấp HSK mấy?
家常 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.