加倍 đọc là jiābèi, nghĩa là gấp đôi, tăng gấp bội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
加倍
jiābèi
gấp đôi, tăng gấp bội

Hán Việt: gia bội

động từ

Ví dụ với 加倍

我们要加倍努力。
Wǒmen yào jiābèi nǔlì.
Chúng ta phải nỗ lực gấp bội.
价格比去年加倍了。
Jiàgé bǐ qùnián jiābèi le.
Giá tăng gấp đôi so với năm ngoái.

Cách viết 加倍 (thứ tự nét)

加… nét
倍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 加倍

ChữPinyinBộ thủSố nét
加jiā力5
倍bèi亻10

Hỏi nhanh về 加倍

加倍 tiếng Trung là gì?

加倍 (jiābèi) nghĩa là gấp đôi, tăng gấp bội (động từ).

加倍 đọc thế nào?

加倍 đọc là jiābèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 加倍 thế nào?

Ví dụ: 我们要加倍努力。 (Wǒmen yào jiābèi nǔlì.) nghĩa là: Chúng ta phải nỗ lực gấp bội.

加倍 thuộc cấp HSK mấy?

加倍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.