即 đọc là jí, nghĩa là tức là. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
即
jí
tức là
phó từ

Ví dụ với 即

考试将在半小时后,即下午两点整开始。
Kǎoshì jiāng zài bàn xiǎoshí hòu, jí xiàwǔ liǎng diǎn zhěng kāishǐ.
Kỳ thi sẽ bắt đầu sau nửa tiếng nữa, tức là đúng hai giờ chiều.
这本书的作者,即我的老师,下周来学校做讲座。
Zhè běn shū de zuòzhě, jí wǒ de lǎoshī, xià zhōu lái xuéxiào zuò jiǎngzuò.
Tác giả cuốn sách này, tức thầy giáo của tôi, tuần sau sẽ đến trường nói chuyện chuyên đề.

Cách viết 即 (thứ tự nét)

即… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 即

即 tiếng Trung là gì?

即 (jí) nghĩa là tức là (phó từ).

即 đọc thế nào?

即 đọc là jí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 即 thế nào?

Ví dụ: 考试将在半小时后,即下午两点整开始。 (Kǎoshì jiāng zài bàn xiǎoshí hòu, jí xiàwǔ liǎng diǎn zhěng kāishǐ.) nghĩa là: Kỳ thi sẽ bắt đầu sau nửa tiếng nữa, tức là đúng hai giờ chiều.

即 thuộc cấp HSK mấy?

即 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.