继 đọc là jì, nghĩa là tiếp theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
继
jì
tiếp theo
liên từ
Ví dụ với 继
继去年的成功之后,公司今年又推出了新产品。
Jì qùnián de chénggōng zhīhòu, gōngsī jīnnián yòu tuīchū le xīn chǎnpǐn.
Tiếp sau thành công năm ngoái, năm nay công ty lại tung ra sản phẩm mới.
他先学会了游泳,继而又学会了滑冰。
Tā xiān xuéhuì le yóuyǒng, jì'ér yòu xuéhuì le huábīng.
Anh ấy học bơi trước, rồi sau đó lại học trượt băng.
Cách viết 继 (thứ tự nét)
继… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 继
继 tiếng Trung là gì?
继 (jì) nghĩa là tiếp theo (liên từ).
继 đọc thế nào?
继 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 继 thế nào?
Ví dụ: 继去年的成功之后,公司今年又推出了新产品。 (Jì qùnián de chénggōng zhīhòu, gōngsī jīnnián yòu tuīchū le xīn chǎnpǐn.) nghĩa là: Tiếp sau thành công năm ngoái, năm nay công ty lại tung ra sản phẩm mới.
继 thuộc cấp HSK mấy?
继 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.