祭 đọc là jì, nghĩa là cúng tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
祭
jì
cúng tế
động từ

Ví dụ với 祭

清明节,我们一家去山上祭祖。
Qīngmíng Jié, wǒmen yì jiā qù shān shang jì zǔ.
Tiết Thanh Minh, cả nhà chúng tôi lên núi cúng tổ tiên.
民俗博物馆介绍了古代祭祀的礼器。
Mínsú bówùguǎn jièshào le gǔdài jìsì de lǐqì.
Bảo tàng dân tục giới thiệu các lễ khí dùng trong cúng tế thời xưa.

Cách viết 祭 (thứ tự nét)

祭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 祭

祭 tiếng Trung là gì?

祭 (jì) nghĩa là cúng tế (động từ).

祭 đọc thế nào?

祭 đọc là jì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 祭 thế nào?

Ví dụ: 清明节,我们一家去山上祭祖。 (Qīngmíng Jié, wǒmen yì jiā qù shān shang jì zǔ.) nghĩa là: Tiết Thanh Minh, cả nhà chúng tôi lên núi cúng tổ tiên.

祭 thuộc cấp HSK mấy?

祭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.