极 đọc là jí, nghĩa là cực kỳ, vô cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
极
jí
cực kỳ, vô cùng
phó từBộ thủ 木7 nét
Ví dụ với 极
这里的风景极美。
Zhèlǐ de fēngjǐng jí měi.
Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước tính từ (极好, 极大) hoặc sau tính từ kèm 了 (好极了); còn là "cực" trong 北极, 南极.
Cách viết 极 (thứ tự nét)
极… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 极
极 tiếng Trung là gì?
极 (jí) nghĩa là cực kỳ, vô cùng (phó từ).
极 đọc thế nào?
极 đọc là jí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 极 thế nào?
Ví dụ: 这里的风景极美。 (Zhèlǐ de fēngjǐng jí měi.) nghĩa là: Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp.
极 thuộc cấp HSK mấy?
极 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet