互助 đọc là hùzhù, nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
互助
hùzhù
giúp đỡ lẫn nhau

Hán Việt: hỗ trợ

động từ

Ví dụ với 互助

邻居之间要互助。
Línjū zhī jiān yào hùzhù.
Hàng xóm cần giúp đỡ lẫn nhau.
我们成立了互助小组。
Wǒmen chénglì le hùzhù xiǎozǔ.
Chúng tôi thành lập nhóm hỗ trợ lẫn nhau.

Cách viết 互助 (thứ tự nét)

互… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 互助

ChữPinyinBộ thủSố nét
互hù二4
助zhù力7

Hỏi nhanh về 互助

互助 tiếng Trung là gì?

互助 (hùzhù) nghĩa là giúp đỡ lẫn nhau (động từ).

互助 đọc thế nào?

互助 đọc là hùzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 互助 thế nào?

Ví dụ: 邻居之间要互助。 (Línjū zhī jiān yào hùzhù.) nghĩa là: Hàng xóm cần giúp đỡ lẫn nhau.

互助 thuộc cấp HSK mấy?

互助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.