糊涂 đọc là hútu, nghĩa là lú lẫn, đãng trí; hồ đồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
糊涂
hútu
lú lẫn, đãng trí; hồ đồ
tính từ

Ví dụ với 糊涂

我一时糊涂,把钥匙锁在了车里。
Wǒ yìshí hútu, bǎ yàoshi suǒ zài le chē li.
Tôi nhất thời đãng trí, để quên chìa khóa trong xe rồi khóa cửa lại.
爷爷年纪大了,有时候会犯糊涂,认错人。
Yéye niánjì dà le, yǒu shíhou huì fàn hútu, rèn cuò rén.
Ông nội đã lớn tuổi, đôi khi lú lẫn, nhận nhầm người.

Cách viết 糊涂 (thứ tự nét)

糊… nét
涂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 糊涂

糊涂 tiếng Trung là gì?

糊涂 (hútu) nghĩa là lú lẫn, đãng trí; hồ đồ (tính từ).

糊涂 đọc thế nào?

糊涂 đọc là hútu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 糊涂 thế nào?

Ví dụ: 我一时糊涂,把钥匙锁在了车里。 (Wǒ yìshí hútu, bǎ yàoshi suǒ zài le chē li.) nghĩa là: Tôi nhất thời đãng trí, để quên chìa khóa trong xe rồi khóa cửa lại.

糊涂 thuộc cấp HSK mấy?

糊涂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.