湖泊 đọc là húpō, nghĩa là hồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
湖泊
húpō
hồ
danh từ

Ví dụ với 湖泊

云南有很多美丽的高原湖泊,每年吸引大批游客。
Yúnnán yǒu hěn duō měilì de gāoyuán húpō, měi nián xīyǐn dà pī yóukè.
Vân Nam có rất nhiều hồ cao nguyên xinh đẹp, mỗi năm thu hút lượng lớn du khách.
这个国家森林公园里分布着大大小小的湖泊。
Zhège guójiā sēnlín gōngyuán li fēnbù zhe dàdà xiǎoxiǎo de húpō.
Trong công viên rừng quốc gia này có nhiều hồ lớn nhỏ phân bố khắp nơi.

Cách viết 湖泊 (thứ tự nét)

湖… nét
泊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 湖泊

湖泊 tiếng Trung là gì?

湖泊 (húpō) nghĩa là hồ (danh từ).

湖泊 đọc thế nào?

湖泊 đọc là húpō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 湖泊 thế nào?

Ví dụ: 云南有很多美丽的高原湖泊,每年吸引大批游客。 (Yúnnán yǒu hěn duō měilì de gāoyuán húpō, měi nián xīyǐn dà pī yóukè.) nghĩa là: Vân Nam có rất nhiều hồ cao nguyên xinh đẹp, mỗi năm thu hút lượng lớn du khách.

湖泊 thuộc cấp HSK mấy?

湖泊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.