火腿 đọc là huǒtuǐ, nghĩa là giăm bông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
火腿
huǒtuǐ
giăm bông
danh từ

Ví dụ với 火腿

早餐我喜欢吃火腿三明治,再喝一杯牛奶。
Zǎocān wǒ xǐhuan chī huǒtuǐ sānmíngzhì, zài hē yì bēi niúnǎi.
Bữa sáng tôi thích ăn bánh sandwich giăm bông, uống thêm một ly sữa.
金华火腿是中国有名的传统美食。
Jīnhuá huǒtuǐ shì Zhōngguó yǒumíng de chuántǒng měishí.
Giăm bông Kim Hoa là món ngon truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc.

Cách viết 火腿 (thứ tự nét)

火… nét
腿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 火腿

火腿 tiếng Trung là gì?

火腿 (huǒtuǐ) nghĩa là giăm bông (danh từ).

火腿 đọc thế nào?

火腿 đọc là huǒtuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 火腿 thế nào?

Ví dụ: 早餐我喜欢吃火腿三明治,再喝一杯牛奶。 (Zǎocān wǒ xǐhuan chī huǒtuǐ sānmíngzhì, zài hē yì bēi niúnǎi.) nghĩa là: Bữa sáng tôi thích ăn bánh sandwich giăm bông, uống thêm một ly sữa.

火腿 thuộc cấp HSK mấy?

火腿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.