火山 đọc là huǒshān, nghĩa là núi lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
火山
huǒshān
núi lửa
danh từ
Ví dụ với 火山
这座火山已经很多年没有喷发了。
Zhè zuò huǒshān yǐjīng hěn duō nián méiyǒu pēnfā le.
Ngọn núi lửa này đã nhiều năm không phun trào.
我们去日本旅行时,爬了一座著名的火山。
Wǒmen qù Rìběn lǚxíng shí, pá le yí zuò zhùmíng de huǒshān.
Khi đi du lịch Nhật Bản, chúng tôi đã leo một ngọn núi lửa nổi tiếng.
Cách viết 火山 (thứ tự nét)
火… nét
山… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 火山
火山 tiếng Trung là gì?
火山 (huǒshān) nghĩa là núi lửa (danh từ).
火山 đọc thế nào?
火山 đọc là huǒshān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火山 thế nào?
Ví dụ: 这座火山已经很多年没有喷发了。 (Zhè zuò huǒshān yǐjīng hěn duō nián méiyǒu pēnfā le.) nghĩa là: Ngọn núi lửa này đã nhiều năm không phun trào.
火山 thuộc cấp HSK mấy?
火山 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.