火炬 đọc là huǒjù, nghĩa là ngọn đuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
火炬
huǒjù
ngọn đuốc
danh từ
Ví dụ với 火炬
奥运火炬手举着火炬跑过街头,市民都来欢迎。
Àoyùn huǒjùshǒu jǔ zhe huǒjù pǎoguò jiētóu, shìmín dōu lái huānyíng.
Người rước đuốc Thế vận hội giơ cao ngọn đuốc chạy qua đường phố, người dân kéo đến chào đón.
夜晚的广场上点起了火炬,大家围着唱歌。
Yèwǎn de guǎngchǎng shàng diǎnqǐ le huǒjù, dàjiā wéi zhe chàng gē.
Quảng trường ban đêm đốt lên những ngọn đuốc, mọi người vây quanh hát.
Cách viết 火炬 (thứ tự nét)
火… nét
炬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 火炬
火炬 tiếng Trung là gì?
火炬 (huǒjù) nghĩa là ngọn đuốc (danh từ).
火炬 đọc thế nào?
火炬 đọc là huǒjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火炬 thế nào?
Ví dụ: 奥运火炬手举着火炬跑过街头,市民都来欢迎。 (Àoyùn huǒjùshǒu jǔ zhe huǒjù pǎoguò jiētóu, shìmín dōu lái huānyíng.) nghĩa là: Người rước đuốc Thế vận hội giơ cao ngọn đuốc chạy qua đường phố, người dân kéo đến chào đón.
火炬 thuộc cấp HSK mấy?
火炬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.