火箭 đọc là huǒjiàn, nghĩa là tên lửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
火箭
huǒjiàn
tên lửa
danh từ
Ví dụ với 火箭
孩子们喜欢看火箭的视频。
Háizimen xǐhuan kàn huǒjiàn de shìpín.
Bọn trẻ thích xem video về tên lửa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 枚, 支. Hay gặp: 发射火箭 (phóng tên lửa), 运载火箭 (tên lửa đẩy).
Cách viết 火箭 (thứ tự nét)
火… nét
箭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 火箭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 火 | huǒ | 火 | 4 |
| 箭 | jiàn | ⺮ | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 火箭
火箭 tiếng Trung là gì?
火箭 (huǒjiàn) nghĩa là tên lửa (danh từ).
火箭 đọc thế nào?
火箭 đọc là huǒjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 火箭 thế nào?
Ví dụ: 孩子们喜欢看火箭的视频。 (Háizimen xǐhuan kàn huǒjiàn de shìpín.) nghĩa là: Bọn trẻ thích xem video về tên lửa.
火箭 thuộc cấp HSK mấy?
火箭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet