混浊 đọc là hùnzhuó, nghĩa là đục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
混浊
hùnzhuó
đục
tính từ
Ví dụ với 混浊
下过大雨,河水变得很混浊。
Xià guo dà yǔ, héshuǐ biàn de hěn hùnzhuó.
Sau trận mưa lớn, nước sông trở nên rất đục.
房间的空气太混浊了,快打开窗户吧。
Fángjiān de kōngqì tài hùnzhuó le, kuài dǎkāi chuānghu ba.
Không khí trong phòng quá đục và ngột ngạt, mau mở cửa sổ ra đi.
Cách viết 混浊 (thứ tự nét)
混… nét
浊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 混浊
混浊 tiếng Trung là gì?
混浊 (hùnzhuó) nghĩa là đục (tính từ).
混浊 đọc thế nào?
混浊 đọc là hùnzhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 混浊 thế nào?
Ví dụ: 下过大雨,河水变得很混浊。 (Xià guo dà yǔ, héshuǐ biàn de hěn hùnzhuó.) nghĩa là: Sau trận mưa lớn, nước sông trở nên rất đục.
混浊 thuộc cấp HSK mấy?
混浊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.