婚姻 đọc là hūnyīn, nghĩa là hôn nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
婚姻
hūnyīn
hôn nhân
Hán Việt: hôn nhân
danh từ
Ví dụ với 婚姻
他们的婚姻很幸福。
Tāmen de hūnyīn hěn xìngfú.
Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
婚姻需要互相理解。
Hūnyīn xūyào hùxiāng lǐjiě.
Hôn nhân cần sự thấu hiểu lẫn nhau.
Cách viết 婚姻 (thứ tự nét)
婚… nét
姻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 婚姻
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 婚 | hūn | 女 | 11 |
| 姻 | yīn |
Hỏi nhanh về 婚姻
婚姻 tiếng Trung là gì?
婚姻 (hūnyīn) nghĩa là hôn nhân (danh từ).
婚姻 đọc thế nào?
婚姻 đọc là hūnyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 婚姻 thế nào?
Ví dụ: 他们的婚姻很幸福。 (Tāmen de hūnyīn hěn xìngfú.) nghĩa là: Hôn nhân của họ rất hạnh phúc.
婚姻 thuộc cấp HSK mấy?
婚姻 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.