婚纱 đọc là hūnshā, nghĩa là váy cưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
婚纱
hūnshā
váy cưới
danh từ
Ví dụ với 婚纱
新娘穿上洁白的婚纱,笑着走向了新郎。
Xīnniáng chuānshàng jiébái de hūnshā, xiào zhe zǒuxiàng le xīnláng.
Cô dâu mặc chiếc váy cưới trắng tinh, mỉm cười bước về phía chú rể.
她打算周末去婚纱店挑一件合适的婚纱。
Tā dǎsuan zhōumò qù hūnshādiàn tiāo yí jiàn héshì de hūnshā.
Cuối tuần cô ấy định đến tiệm váy cưới chọn một chiếc vừa ý.
Cách viết 婚纱 (thứ tự nét)
婚… nét
纱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 婚纱
婚纱 tiếng Trung là gì?
婚纱 (hūnshā) nghĩa là váy cưới (danh từ).
婚纱 đọc thế nào?
婚纱 đọc là hūnshā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 婚纱 thế nào?
Ví dụ: 新娘穿上洁白的婚纱,笑着走向了新郎。 (Xīnniáng chuānshàng jiébái de hūnshā, xiào zhe zǒuxiàng le xīnláng.) nghĩa là: Cô dâu mặc chiếc váy cưới trắng tinh, mỉm cười bước về phía chú rể.
婚纱 thuộc cấp HSK mấy?
婚纱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.