昏迷 đọc là hūnmí, nghĩa là hôn mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
昏迷
hūnmí
hôn mê
động từ

Ví dụ với 昏迷

病人已经昏迷三天了,家人守在床边。
Bìngrén yǐjīng hūnmí sān tiān le, jiārén shǒu zài chuángbiān.
Bệnh nhân đã hôn mê ba ngày, người nhà túc trực bên giường.
一氧化碳中毒会让人昏迷,冬天要注意通风。
Yìyǎnghuàtàn zhòng dú huì ràng rén hūnmí, dōngtiān yào zhùyì tōngfēng.
Ngộ độc khí CO sẽ khiến người ta hôn mê, mùa đông cần chú ý thông gió.

Cách viết 昏迷 (thứ tự nét)

昏… nét
迷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 昏迷

昏迷 tiếng Trung là gì?

昏迷 (hūnmí) nghĩa là hôn mê (động từ).

昏迷 đọc thế nào?

昏迷 đọc là hūnmí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 昏迷 thế nào?

Ví dụ: 病人已经昏迷三天了,家人守在床边。 (Bìngrén yǐjīng hūnmí sān tiān le, jiārén shǒu zài chuángbiān.) nghĩa là: Bệnh nhân đã hôn mê ba ngày, người nhà túc trực bên giường.

昏迷 thuộc cấp HSK mấy?

昏迷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.