胡闹 đọc là húnào, nghĩa là làm loạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
胡闹
húnào
làm loạn
động từ

Ví dụ với 胡闹

别在图书馆里胡闹,大家都在看书。
Bié zài túshūguǎn li húnào, dàjiā dōu zài kàn shū.
Đừng làm loạn trong thư viện, mọi người đều đang đọc sách.
你怎么能拿公司的钱来胡闹呢?
Nǐ zěnme néng ná gōngsī de qián lái húnào ne?
Sao bạn lại có thể lấy tiền của công ty ra làm trò bậy bạ?

Cách viết 胡闹 (thứ tự nét)

胡… nét
闹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 胡闹

胡闹 tiếng Trung là gì?

胡闹 (húnào) nghĩa là làm loạn (động từ).

胡闹 đọc thế nào?

胡闹 đọc là húnào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胡闹 thế nào?

Ví dụ: 别在图书馆里胡闹,大家都在看书。 (Bié zài túshūguǎn li húnào, dàjiā dōu zài kàn shū.) nghĩa là: Đừng làm loạn trong thư viện, mọi người đều đang đọc sách.

胡闹 thuộc cấp HSK mấy?

胡闹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.