汇聚 đọc là huìjù, nghĩa là hội tụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
汇聚
huìjù
hội tụ
động từ
Ví dụ với 汇聚
每年夏天,来自各地的游客汇聚在这座海边小城。
Měi nián xiàtiān, láizì gèdì de yóukè huìjù zài zhè zuò hǎibiān xiǎo chéng.
Mỗi mùa hè, du khách từ khắp nơi hội tụ về thị trấn ven biển này.
这个团队汇聚了很多优秀的年轻人。
Zhège tuánduì huìjù le hěn duō yōuxiù de niánqīngrén.
Đội ngũ này hội tụ rất nhiều người trẻ xuất sắc.
Cách viết 汇聚 (thứ tự nét)
汇… nét
聚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 汇聚
汇聚 tiếng Trung là gì?
汇聚 (huìjù) nghĩa là hội tụ (động từ).
汇聚 đọc thế nào?
汇聚 đọc là huìjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汇聚 thế nào?
Ví dụ: 每年夏天,来自各地的游客汇聚在这座海边小城。 (Měi nián xiàtiān, láizì gèdì de yóukè huìjù zài zhè zuò hǎibiān xiǎo chéng.) nghĩa là: Mỗi mùa hè, du khách từ khắp nơi hội tụ về thị trấn ven biển này.
汇聚 thuộc cấp HSK mấy?
汇聚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.