汇集 đọc là huìjí, nghĩa là tập hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
汇集
huìjí
tập hợp
động từ

Ví dụ với 汇集

这本书汇集了一百个有趣的汉字故事。
Zhè běn shū huìjí le yìbǎi ge yǒuqù de Hànzì gùshi.
Cuốn sách này tập hợp một trăm câu chuyện thú vị về chữ Hán.
我们把大家的意见汇集起来,交给了经理。
Wǒmen bǎ dàjiā de yìjiàn huìjí qǐlai, jiāogěi le jīnglǐ.
Chúng tôi tập hợp ý kiến của mọi người lại rồi nộp cho giám đốc.

Cách viết 汇集 (thứ tự nét)

汇… nét
集… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 汇集

汇集 tiếng Trung là gì?

汇集 (huìjí) nghĩa là tập hợp (động từ).

汇集 đọc thế nào?

汇集 đọc là huìjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汇集 thế nào?

Ví dụ: 这本书汇集了一百个有趣的汉字故事。 (Zhè běn shū huìjí le yìbǎi ge yǒuqù de Hànzì gùshi.) nghĩa là: Cuốn sách này tập hợp một trăm câu chuyện thú vị về chữ Hán.

汇集 thuộc cấp HSK mấy?

汇集 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.