挥霍 đọc là huīhuò, nghĩa là phung phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挥霍
huīhuò
phung phí
động từ
Ví dụ với 挥霍
他刚拿到工资就挥霍一空,月底只能吃泡面。
Tā gāng nádào gōngzī jiù huīhuò yìkōng, yuèdǐ zhǐ néng chī pàomiàn.
Anh ta vừa nhận lương đã tiêu xài sạch sành sanh, cuối tháng chỉ có thể ăn mì gói.
年轻时不要挥霍时间,要多学一些本领。
Niánqīng shí bú yào huīhuò shíjiān, yào duō xué yìxiē běnlǐng.
Lúc còn trẻ đừng phung phí thời gian, hãy học thêm nhiều kỹ năng.
Cách viết 挥霍 (thứ tự nét)
挥… nét
霍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挥霍
挥霍 tiếng Trung là gì?
挥霍 (huīhuò) nghĩa là phung phí (động từ).
挥霍 đọc thế nào?
挥霍 đọc là huīhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挥霍 thế nào?
Ví dụ: 他刚拿到工资就挥霍一空,月底只能吃泡面。 (Tā gāng nádào gōngzī jiù huīhuò yìkōng, yuèdǐ zhǐ néng chī pàomiàn.) nghĩa là: Anh ta vừa nhận lương đã tiêu xài sạch sành sanh, cuối tháng chỉ có thể ăn mì gói.
挥霍 thuộc cấp HSK mấy?
挥霍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.