汇合 đọc là huìhé, nghĩa là hội tụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
汇合
huìhé
hội tụ
động từ
Ví dụ với 汇合
这条小溪流到山脚下,和另一条小河汇合了。
Zhè tiáo xiǎoxī liúdào shānjiǎo xià, hé lìng yì tiáo xiǎohé huìhé le.
Con suối nhỏ này chảy đến chân núi thì hội tụ với một con sông nhỏ khác.
两条小河在村子东边汇合,变成了一条大河。
Liǎng tiáo xiǎohé zài cūnzi dōngbian huìhé, biànchéng le yì tiáo dàhé.
Hai con sông nhỏ hội tụ ở phía đông ngôi làng, trở thành một con sông lớn.
Cách viết 汇合 (thứ tự nét)
汇… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 汇合
汇合 tiếng Trung là gì?
汇合 (huìhé) nghĩa là hội tụ (động từ).
汇合 đọc thế nào?
汇合 đọc là huìhé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汇合 thế nào?
Ví dụ: 这条小溪流到山脚下,和另一条小河汇合了。 (Zhè tiáo xiǎoxī liúdào shānjiǎo xià, hé lìng yì tiáo xiǎohé huìhé le.) nghĩa là: Con suối nhỏ này chảy đến chân núi thì hội tụ với một con sông nhỏ khác.
汇合 thuộc cấp HSK mấy?
汇合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.