汇报 đọc là huìbào, nghĩa là báo cáo (với cấp trên). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
汇报
huìbào
báo cáo (với cấp trên)
động từ

Ví dụ với 汇报

明天我要向经理汇报工作。
Míngtiān wǒ yào xiàng jīnglǐ huìbào gōngzuò.
Ngày mai tôi phải báo cáo công việc với giám đốc.

Lưu ý khi dùng

Báo cáo kết quả công việc cho người phụ trách; 报告 trung tính hơn, cũng dùng cho báo cáo bằng văn bản.

Cách viết 汇报 (thứ tự nét)

汇… nét
报… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 汇报

ChữPinyinBộ thủSố nét
汇huì氵5
报bào扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 汇报

汇报 tiếng Trung là gì?

汇报 (huìbào) nghĩa là báo cáo (với cấp trên) (động từ).

汇报 đọc thế nào?

汇报 đọc là huìbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 汇报 thế nào?

Ví dụ: 明天我要向经理汇报工作。 (Míngtiān wǒ yào xiàng jīnglǐ huìbào gōngzuò.) nghĩa là: Ngày mai tôi phải báo cáo công việc với giám đốc.

汇报 thuộc cấp HSK mấy?

汇报 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet