毁 đọc là huǐ, nghĩa là hủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
毁
huǐ
hủy
động từ
Ví dụ với 毁
一场大雨把我们的野餐计划全毁了。
Yì cháng dàyǔ bǎ wǒmen de yěcān jìhuà quán huǐ le.
Một trận mưa lớn đã phá hỏng hoàn toàn kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.
长期熬夜会毁了身体,还是早点儿睡吧。
Chángqī áo yè huì huǐ le shēntǐ, háishi zǎo diǎnr shuì ba.
Thức khuya lâu ngày sẽ hủy hoại sức khỏe, tốt nhất là ngủ sớm một chút đi.
Cách viết 毁 (thứ tự nét)
毁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 毁
毁 tiếng Trung là gì?
毁 (huǐ) nghĩa là hủy (động từ).
毁 đọc thế nào?
毁 đọc là huǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毁 thế nào?
Ví dụ: 一场大雨把我们的野餐计划全毁了。 (Yì cháng dàyǔ bǎ wǒmen de yěcān jìhuà quán huǐ le.) nghĩa là: Một trận mưa lớn đã phá hỏng hoàn toàn kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.
毁 thuộc cấp HSK mấy?
毁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.