互动 đọc là hùdòng, nghĩa là tương tác, trao đổi qua lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
互动
hùdòng
tương tác, trao đổi qua lại
động từ

Ví dụ với 互动

老师常常和学生互动。
Lǎoshī chángcháng hé xuésheng hùdòng.
Thầy giáo thường tương tác với học sinh.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm định ngữ: 互动游戏 (trò chơi tương tác), 师生互动 (tương tác thầy trò). Hay gặp trên mạng: 和粉丝互动.

Cách viết 互动 (thứ tự nét)

互… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 互动

ChữPinyinBộ thủSố nét
互hù二4
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 互动

互动 tiếng Trung là gì?

互动 (hùdòng) nghĩa là tương tác, trao đổi qua lại (động từ).

互动 đọc thế nào?

互动 đọc là hùdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 互动 thế nào?

Ví dụ: 老师常常和学生互动。 (Lǎoshī chángcháng hé xuésheng hùdòng.) nghĩa là: Thầy giáo thường tương tác với học sinh.

互动 thuộc cấp HSK mấy?

互动 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet